Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Quới Sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề cương ôn tập toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:23' 12-12-2012
Dung lượng: 282.5 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:23' 12-12-2012
Dung lượng: 282.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HKI
NĂM HỌC : 2012-2013
Phần II : NHỮNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
* ĐẠI SỐ
Câu 1: Kết quả của phép tính
a/ là: A. B. C. D.
b/ là A. B. C. D.
c/ –0,4 : () là: A. B. C. D.
d/ (-5)2.(-5)3 là: A.(-5)6 B.(-5)5 C.256 D. 255
e/ là : A / B/ C / D /
A. (0,3)8
B. (- 0,3)8
C. (0,3)2
D. (0,3)6
f/ (-0,3)4 . (-0,3)2 bằng:
Câu 2: Chọn câu đúng trong câu sau:
A. - 1(N
B. - ( Q
C. ( Z
D. 0, (26) ( I
Câu 3: Kết quả nào sau đây sai:
A. 0 ( Q
B. ( Q
C. –5 Q
D. 8 ( Q
Câu 4: Cách viết nào sau đây là đúng:
A. 0,6 Z B. 0,6 Q C. 0,6 I D. 0,6 N
Câu 5: Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. – 1.5 Z B. 2 N C. N Q D. -Q
Câu 6: Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ
A / B / C / D /
Câu 7: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
Câu 8: Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A. B. C. D.
Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
Mọi số thực đều là số hữu tỉ.
Mọi số thập phân hữu hạn đều là số hữu tỉ.
Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều không là số hữu tỉ.
Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 10: Phân số viết được dưới dạng số thập phân gì?
a. số thập phân hữu hạn b. số thập phân vô hạn tuần hòan
c. số thập phân vô hạn không tuần hòan d. số vô tỉ
Câu 11: So sánh hai số hữu tỉ x = - và y = , ta có
A. x > y B. x < y C. x = y D. x = - y
Câu 12: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
a) b) c) d)
Câu 13: -4,05 < -4, (1 chữ số thích hợp điền vào ô vuông là:
A. 1 B. -1 C. 0 D. 2
Câu 14: = thì số x là:
A. 6
B. -6
C. 7
D. -7
Câu 15: Cho . Số thích hợp để điền vào dấu ( ? ) là :
A/ 9 B/ –8 C/ 12 D/ -9
Câu 16: Cho đẳng thức sau: , hỏi x là giá trị nào trong các kết quả sau:
a/ 2 b/ -2 c/ 45 d/ -45
Câu 17: Cho biết và x+y = -32 , giá trị của x và y là:
a. x=-3; y=-5 b. x= 3; y=5 c. x=12; y=20 d. x=-12; y= -20
Câu 18: Cho biết và x+y = 48 , giá trị của x và y là:
A. x=5; y=3 B. x= 3; y=5 C. x=30; y=18 D. x=15; y= 15
NĂM HỌC : 2012-2013
Phần II : NHỮNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
* ĐẠI SỐ
Câu 1: Kết quả của phép tính
a/ là: A. B. C. D.
b/ là A. B. C. D.
c/ –0,4 : () là: A. B. C. D.
d/ (-5)2.(-5)3 là: A.(-5)6 B.(-5)5 C.256 D. 255
e/ là : A / B/ C / D /
A. (0,3)8
B. (- 0,3)8
C. (0,3)2
D. (0,3)6
f/ (-0,3)4 . (-0,3)2 bằng:
Câu 2: Chọn câu đúng trong câu sau:
A. - 1(N
B. - ( Q
C. ( Z
D. 0, (26) ( I
Câu 3: Kết quả nào sau đây sai:
A. 0 ( Q
B. ( Q
C. –5 Q
D. 8 ( Q
Câu 4: Cách viết nào sau đây là đúng:
A. 0,6 Z B. 0,6 Q C. 0,6 I D. 0,6 N
Câu 5: Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. – 1.5 Z B. 2 N C. N Q D. -Q
Câu 6: Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ
A / B / C / D /
Câu 7: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
Câu 8: Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A. B. C. D.
Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
Mọi số thực đều là số hữu tỉ.
Mọi số thập phân hữu hạn đều là số hữu tỉ.
Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều không là số hữu tỉ.
Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 10: Phân số viết được dưới dạng số thập phân gì?
a. số thập phân hữu hạn b. số thập phân vô hạn tuần hòan
c. số thập phân vô hạn không tuần hòan d. số vô tỉ
Câu 11: So sánh hai số hữu tỉ x = - và y = , ta có
A. x > y B. x < y C. x = y D. x = - y
Câu 12: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
a) b) c) d)
Câu 13: -4,05 < -4, (1 chữ số thích hợp điền vào ô vuông là:
A. 1 B. -1 C. 0 D. 2
Câu 14: = thì số x là:
A. 6
B. -6
C. 7
D. -7
Câu 15: Cho . Số thích hợp để điền vào dấu ( ? ) là :
A/ 9 B/ –8 C/ 12 D/ -9
Câu 16: Cho đẳng thức sau: , hỏi x là giá trị nào trong các kết quả sau:
a/ 2 b/ -2 c/ 45 d/ -45
Câu 17: Cho biết và x+y = -32 , giá trị của x và y là:
a. x=-3; y=-5 b. x= 3; y=5 c. x=12; y=20 d. x=-12; y= -20
Câu 18: Cho biết và x+y = 48 , giá trị của x và y là:
A. x=5; y=3 B. x= 3; y=5 C. x=30; y=18 D. x=15; y= 15
 






Các ý kiến mới nhất