Thông tin

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Các ý kiến mới nhất

    Ảnh ngẫu nhiên

    1phong_canh_57.jpg DSC_2768.jpg Picture63.jpg Picture62.jpg Picture611.jpg Picture60.jpg Picture59.jpg Picture55.jpg Picture54.jpg Picture38.jpg Picture321.jpg Picture271.jpg Picture261.jpg Picture251.jpg Picture192.jpg Picture181.jpg Picture172.jpg Picture15.jpg Picture121.jpg Picture111.jpg

    Đọc báo hôm nay

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Quới Sơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thanh Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:23' 12-12-2012
    Dung lượng: 282.5 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HKI
    NĂM HỌC : 2012-2013

    Phần II : NHỮNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
    * ĐẠI SỐ
    Câu 1: Kết quả của phép tính
    a/  là: A.  B.  C.  D. 
    b/  là A.  B.  C.  D. 
    c/ –0,4 : () là: A. B. C. D.
    d/ (-5)2.(-5)3 là: A.(-5)6 B.(-5)5 C.256 D. 255
    e/  là : A /  B/  C /  D / 
    A. (0,3)8
    B. (- 0,3)8
    C. (0,3)2
    D. (0,3)6
    
    f/ (-0,3)4 . (-0,3)2 bằng:

    Câu 2: Chọn câu đúng trong câu sau:
    A. - 1(N
    B. -  ( Q
    C.  ( Z
    D. 0, (26) ( I
    
    Câu 3: Kết quả nào sau đây sai:
    A. 0 ( Q
    B. ( Q
    C. –5 Q
    D. 8 ( Q
    
    Câu 4: Cách viết nào sau đây là đúng:
    A. 0,6  Z B. 0,6  Q C. 0,6  I D. 0,6  N
    Câu 5: Cách viết nào sau đây là đúng ?
    A. – 1.5 Z B. 2 N C. N Q D. -Q
    Câu 6: Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 
    A /  B /  C /  D /
    Câu 7: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
    A. B. C. D.
    Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
    Mọi số thực đều là số hữu tỉ.
    Mọi số thập phân hữu hạn đều là số hữu tỉ.
    Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều không là số hữu tỉ.
    Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
    Câu 10: Phân số viết được dưới dạng số thập phân gì?
    a. số thập phân hữu hạn b. số thập phân vô hạn tuần hòan
    c. số thập phân vô hạn không tuần hòan d. số vô tỉ
    Câu 11: So sánh hai số hữu tỉ x = - và y = , ta có
    A. x > y B. x < y C. x = y D. x = - y
    Câu 12: Dãy số  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
    a) b) c)  d) 
    Câu 13: -4,05 < -4, (1 chữ số thích hợp điền vào ô vuông là:
    A. 1 B. -1 C. 0 D. 2
    Câu 14:  =  thì số x là:
    A. 6
    B. -6
    C. 7
    D. -7
    
    Câu 15: Cho . Số thích hợp để điền vào dấu ( ? ) là :
    A/ 9 B/ –8 C/ 12 D/ -9
    Câu 16: Cho đẳng thức sau: , hỏi x là giá trị nào trong các kết quả sau:
    a/ 2 b/ -2 c/ 45 d/ -45
    Câu 17: Cho biết và x+y = -32 , giá trị của x và y là:
    a. x=-3; y=-5 b. x= 3; y=5 c. x=12; y=20 d. x=-12; y= -20
    Câu 18: Cho biết và x+y = 48 , giá trị của x và y là:
    A. x=5; y=3 B. x= 3; y=5 C. x=30; y=18 D. x=15; y= 15
     
    Gửi ý kiến